Chuyện Thiên Cung

Ðại Tạng Kinh Việt Nam
Tiểu Bộ Kinh – Tập II
Khuddaka Nikàya
Giáo sư Trần Phương Lan dịch Việt
Mục lục Tập II
2.1 Chuyện Thiên Cung

CHỌN PHẨM ĐỂ ĐỌC

Phẩm I : Lâu Ðài Nữ Giới

1. Lâu Ðài Có Sàng Toạ (Pìtha – Vimàna).
2. Lâu Ðài Có Sàng Tọa Thứ Hai (Dutiyapìthà – Vimàna)
3. Lâu Ðài Có Sàng Toạ Thứ Ba (Tatiyapìyhà -Vimàna)
4. Lâu Ðài Có Sàng Toạ Thứ Tư (Catutthapìthà -Vimàna)
5. Lâu Ðài Có Con Voi (Kunjara-Vimàna)
6. Lâu Ðài Có Chiếc Thuyền (Nàvà-Vimàna)
7. Lâu Ðài Có Chiếc Thuyền Thứ Hai (Dutiyanàvà-Vimàna)
8. Lâu Ðài Có Chiếc Thuyền Thứ Ba (Tatiyamàvà -Vimàna)
9. Lâu Ðài Có Ngọn Ðèn (Dipa -Vimàna)
10. Lâu Ðài Do Cúng Mè (Tiladakkhina -Vimàna)
11. Lâu Ðài Trinh Phụ (Patibbatà -Vimàna)
12. Lâu Ðài Trinh Phụ Thứ Hai (Dutiyapatibbatà -Vimàna)
13. Lâu Ðài Của Nàng Dâu (Sunisà -Vimàna)
14. Lâu Ðài Nàng Dâu Thứ Hai (Dutiyasunisà -Vimàna)
15. Chuyện thứ mười lăm Lâu Ðài Của Uttarà (Uttarà -Vimàna)
16. Chuyện thứ mười sáu Lâu Ðài Của Sirimà (Sirimà -Vimàna)
17. Chuyện thứ mười bẩy Lâu Ðài Của Kesakàri (Kesakàri-Vimàna)

Phẩm II – Cittalatà

1. (18) Lâu Ðài Của Nữ Tỳ (Dàsi -Vimàna)
2. (19) Lâu Ðài Của Lakhumà (Lakhumà -Vimàna)
3. (20) Lâu Ðài Của Người Cho Cơm Cháy (Acàmàdàykà -Vimàna)
4. (21) Lâu Ðài Của Nàng Chiên Ðà La (Candàlì -Vimàna)
5. (22) Lâu Ðài Của Phu Nhân Khả Ái (Bhaddhitthi -Vimàna)
6. (23) Lâu Ðài Của Sonadinnà (Sonadinnà -Vimàna)
7. (24) Lâu Ðài Của Uposatha (Uposatha -Vimàna)
8. – 9. (25-26) Lâu Ðài Của Niddà và Suniddà (Niddà- Suniddà -Vimàna)
10. (27) Lâu Ðài Của Người Nử Thí Chủ (Bhìkkhàdàyikà -Vimàna)
11. (28) Lâu Ðài Của Nữ Thí Chủ Thứ Hai (Dutiyabhikkhàdàyikà -Vimàna)

Phẩm III – Pàricchattaka

1. (29) Lâu Ðài Huy Hoàng (Ulàra -Vimàna)
2. (30) Lâu Ðài Do Cúng Mía (Ucchu -Vimàna)
3. (31) Lâu Ðài Có Chiếc Trường Kỷ (Pallanka -Vimàna)
4. (32) Lâu Ðài Của Latà (Latà -Vimàna)
5. (33) Lâu Ðài Của Guttila (Guttila -Vimàna)
6. (34) Lâu Ðài Rực Rỡ (Daddlha -Vimàna)
7. (35) Lâu Ðài Của Sesavati (Sesavati -Vimàna)
8. (36) Lâu Ðài Của Mallikà (Mallikà -Vimàna)
9. (37) Lâu Ðài Của Visàlakkhì (Visàlakkhì -Vimàna)
10. (38) Lâu Ðài Cây San Hô (Paricchattaka -Vimàna)

Phẩm IV – Ðỏ Sẫm

1. (39) Lâu Ðài Ðỏ Sẫm (Manjetthaka -Vimàna)
2. (40) Lâu Ðài Sáng Chói (Pabhassara -Vimàna)
3. (41) Lâu Ðài Trên Con Voi (Nàga -Vimàna)
4. (42) Lâu Ðài Alomà (Alomà -Vimàna)
5. (43) Lâu Ðài Người Cúng Cháo Gạo (Kanjikadàyika -Vimàna)
6. (44) Lâu Ðài Tinh Xá (Vihàra -Vimàna)
7. (45) Lâu Ðài Bốn Nữ Nhân (Caturitthi -Vimàna)
8. (46) Lâu Ðài Vườn Xoài (Amba -Vimàna)
9. (47) Lâu Ðài Hoàng Kim (Pita -Vimàna)
10. (48) Lâu Ðài Do Cúng Mía (Ucchu -Vimàna)
11. (49) Lâu Ðài Do Sự Ðảnh Lễ (Vandana -Vimàna)
12. (50) Lâu Ðài Của Rajjumàlà (Rajjumàlà-Vimàna)

Phẩm V – Ðại Xa

1. (51) Lâu Ðài Tiên Nhái (Mandukadevaputta -Vimàna)
2. (52) Lâu Ðài Của Revatì (Revatì -Vimàna)
3. (53) Lâu Ðài Của Chatta, Nam tử Bà-la-môn (Chattamànava -Vimàna)
4. (54) Lâu Ðài Của Người Cúng Cháo (Kakkatakarasadàyaka -Vimàma)
5. (55) Lâu Ðài Của Người Giữ Cửa (Dvàrapàlaka -Vimàna)
6. (56) Lâu Ðài Do Công Ðức Thiện Sự (Karanìya -Vimàna)
7. (57) Lâu Ðài Thứ Hai Do Công Ðúc Thiện Sự (Dutiyakaraniya -Vimàna)
8. (58) Lâu Ðài Do Cúng Cây Kim (Sùci -Vimàna)
9. (59) Lâu Ðài Thứ Hai Do Cúng Cây Kim (Dutiyasùci -Vimàna)
10. (60) Lâu Ðài Con Voi (Nàga -Vimàna)
11. (61) Lâu Ðài Con Voi Thứ Hai (Dutiyanàga -Vimàna)
12. (62) Lâu Ðài Con Voi Thứ Ba (Tatiyanàga -Vimàna)
13. (63) Lâu Ðài Có Cỗ Xe Nhỏ (Cùlaratha -Vimàna)
14. (64) Lâu Ðài Có Cỗ Xe Lớn (Mahàratha -Vimàna)

Phẩm VI – Pàyasi

1. (65) Lâu Ðài Gia Chủ (Agàriya -Vimàna)
2. (66) Lâu Ðài Gia Chủ Thứ Hai (Dutiya-Agàriya -Vimàna)
3. (67) Lâu Ðài Của Người Cúng Trái Cây (Phaladàya-Vimàna)
4. (68) Lâu Ðài Của Người Cúng Chỗ Cư Trú (Upassayadàya-Vimàna)
5. (69) Lâu Ðài Của Người Cúng Chỗ Cư Trú Thứ Hai (Dutiya- Upassayadàyaka -Vimàna)
6. (70) Lâu Ðài Của Người Cúng Món Khất Thực (Bhikkhàdàyaka -Vimàna)
7. (71) Lâu Ðài Của Người Giữ Lúa Mạch (Yavapàlaka -Vimàna)
8. (72) Lâu Ðài Của Vị Thiên Tử Ðeo Vòng Tai (Kundalì -Vimàna)
9. (73) Lâu Ðài Của Vị Thiên Tử Thứ Hai Ðeo Vòng Tai (Dutiyakundalì -Vimàna)
10. (74) Lâu Ðài Của Uttara (Uttara -Vimàna)

Phẩm VII – Sunikkhitta

1. (75) Lâu Ðài Cittalatà (Cittalatà -Vimàna)
2. (76) Lâu Ðài Nandana (Nandana-Vimàna)
3. (77) Lâu Ðài Có Trụ Ngọc Bích (Manithùna -Vimàna)
4. (78) Lâu Ðài Bằng Vàng (Suvanna -Vimàna)
5. (79) Lâu Ðài Vườn Xòai (Amba -Vimàna)
6. (80) Lâu Ðài Của Người Chăn Bò (Gopàla -Vimàna)
7. (81) Lâu Ðài Của Kanthaka (Ngựa Kiền Trắc) (Kanthaka -Vimàna)
8. (82) Lâu Ðài Có Nhiều Màu Sắc (Anekavanna -Vimàna)
9. (83) Lâu Ðài Của Vị Thiên Tử Ðeo Vòng Tai Sáng Chói (Mattakundalì -Vimàna)
10. (84) Lâu Ðài Của Serissaka (Serissaka -Vimàna)
11. (85) Lâu Ðài Của Sunikkhitta (Sunikkhitta -Vimàna)

sưu tầm từ nguồn http://www.budsas.org/uni/u-kinh-tieubo2/tb2-00.htm

Quý vị có thể để lại nhận xét, ý kiến hoặc lời nhắn tại ô này. Thanh Tịnh Lưu Ly xin thành kính tri ân và ghi nhận mọi đóng góp ý kiến từ quý vị

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s