LUẬN TẠNG: BỘ VỊ TRÍ

Tập 1 – Tam đề vị trí

Lời nói đầu

Phần yếu lược đầu đề [1]
Phần phân giải duyên

VỊ TRÍ TAM ÐỀ PHẦN THUẬN

1. TAM ÐỀ THIỆN [26]

Phần liên quan
Xiển thuật
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Xiển minh
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần đồng sanh [236]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần duyên
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần y chỉ
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần hòa hợp [390]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần tương ưng
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri [484]
Phân giải
Ðếm thuận tùng
Rút ngược đối lập [674]
Ðếm đối lập
Ðếm thuận tùng đối lập [752]
Ðếm thuận tùng đối lập (tiếp theo) [900]
Ðếm đối lập thuận tùng [1008]

2. TAM ÐỀ THỌ [1077]

Phần liên quan
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần tương ưng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

3. TAM ÐỀ QUẢ [1238]

Phần liên quan
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần câu sanh
Phần duyên
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần y chỉ
Phần hoà hợp
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần tương ưng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

4. TAM ÐỀ BỊ THỦ [1418]

Phần liên quan
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần câu sanh
Phần duyên
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần y chỉ
Phần hoà hợp
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần tương ưng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

5. TAM ÐỀ PHIỀN TOÁI [1660]

Phần liên quan
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

Trích cú tự điển Pāli-Việt

.

.

Tập 2 – Tam đề vị trí (tiếp theo)

Lời giới thiệu

Lời nói đầu

VỊ TRÍ PHẦN THUẬN TÙNG TAM ÐỀ TẦM

Phần liên quan [1]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần trợ duyên
Thuận tùng
Ðối lập
Phần hòa hợp
Thuận tùng
Ðối lập
Phần yếu tri [118]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ HỶ

Phần liên quan [465]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ KIẾN ÐẠO

Phần liên quan [577]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần câu sanh
Phần duyên
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần hòa hợp
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần tương ưng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ HỮU NHÂN KIẾN ÐẠO ƯNG TRỪ

Phần liên quan [767]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần duyên sở
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần hòa hợp
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ NHÂN TÍCH TẬP

Phần liên quan [1016]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần duyên sở
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần hòa hợp
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ HỮU HỌC

Phần liên quan [1173]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần duyên
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần hòa hợp
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ HY THIỂU

Phần liên quan [1321]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần duyên
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần hòa hợp
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ CẢNH HY THIỂU

Phần liên quan [1541]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ TI HẠ

Phần liên quan [1627]
Thuận tùng

TAM ÐỀ TÀ TÁNH

Phần liên quan [1632]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần duyên sở
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần hòa hợp
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ ÐẠO THÀNH CẢNH

Phần liên quan [1768]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ DĨ SANH

Phần yếu tri [1888]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ QUÁ KHỨ

Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ CẢNH QUÁ KHỨ

Phần liên quan [1917]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ NỘI PHẦN

Phần liên quan [2033]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần duyên sở
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ HỮU CẢNH NỘI PHẦN

Phần liên quan [2127]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TAM ÐỀ HỮU KIẾN HỮU ÐỐI

Phần liên quan [2175]
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng
Phần yếu tri
Thuận tùng
Ðối lập
Thuận tùng đối lập
Ðối lập thuận tùng

TRÍCH CÚ TỪ ÐIỂN PĀLI-VIỆT

.

.

Tập 3 – Nhị đề vị trí

Lời nói đầu
Nhị đề nhân [1]
Nhị đề hữu nhân [39]
Nhị đề tương ưng nhân [103]
Nhị đề nhân hữu nhân [104]
Nhị đề nhân tương ưng nhân [129]
Nhị đề phi nhân hữu nhân [130]
Nhị đề hữu duyên [166]
Nhị đề hữu vi [184]
Nhị đề hữu kiến [185]
Nhị đề hữu đối chiếu [220]
Nhị đề sắc [255]
Nhị đề hiệp thế [290]
Nhị đề dử tâm ứng tri [323]
Nhị đề lậu [329]
Nhị đề cảnh lậu [362]
Nhị đề tương ưng lậu [363]
Nhị đề lậu cảnh lậu [403]
Nhị đề lậu tương ưng lậu [405]
Nhị đề bất tương ưng lậu cảnh lậu [417]
Nhị đề triền [418]
Nhị đề cảnh triền [444]
Nhị đề tương ưng triền [445]
Nhị đề triền cảnh triền [482]
Nhị đề triền tương ưng triền [483]
Nhị đề bất tương ưng triền cảnh triền [497]
Nhị đề phược [498]
Nhị đề cảnh phược [526]
Nhị đề tương ưng phược [527]
Nhị đề phược cảnh phược [564]
Nhị đề phược tương ưng phược [567]
Nhị đề bất tương ưng phược cảnh phược [574]
Nhị đề chùm bộc phối [575]
Nhị đề cái [576]
Nhị đề cảnh cái [610]
Nhị đề tương ưng cái [611]
Nhị đề cái cảnh cái [641]
Nhị đề cái tương ưng cái [644]
Nhị đề bất tương ưng cái cảnh cái [661]
Nhị đề kiến chấp [662]
Nhị đề cảnh kiến chấp [693]
Nhị đề tương ưng kiến chấp [694]
Nhị đề kiến chấp cảnh kiến chấp [727]
Nhị đề bất tương ưng kiến chấp cảnh kiến chấp [730]

TRÍCH CÚ TỪ ÐIỂN PĀLI-VIỆT

.

.

Tập 4 – Nhị đề vị trí (tiếp theo)

Lời nói đầu

01- Nhị đề hữu cảnh
02- Nhị đề tâm
03- Nhị đề sở hữu tâm
04- Nhị đề tương ưng tâm
05- Nhị đề hòa tâm
06- Nhị đề sanh y tâm
07- Nhị đề câu hữu tâm
08- Nhị đề chuyển tùng tâm
09- Nhị đề hòa hợp sanh y tâm
10- Nhị đề hòa hợp sanh y câu hữu tâm
11- Nhị đề hòa hợp sanh y chuyển tùng tâm
12- Nhị đề nội phần
13- Nhị đề y sinh
14- Nhị đề do thủ
15- Nhị đề thủ
16- Nhị đề cảnh thủ
17- Nhị đề tương ưng thủ
18- Nhị đề thủ cảnh thủ
19- Nhị đề thủ tương ưng thủ
20- Nhị đề bất tương ưng thủ cảnh thủ
21- Nhị đề phiền não
22- Nhị đề cảnh phiền não
23- Nhị đề phiền toái
24- Nhị đề tương ưng phiền não
25- Nhị đề phiền não cảnh phiền não
26- Nhị đề phiền não phiền toái
27- Nhị đề phiền não tương ưng phiền não
28- Nhị đề bất tương ưng phiền não cảnh phiền não
29- Nhị đề kiến đạo
30- Nhị đề tiến đạo
31- Nhị đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ
32- Nhị đề hữu nhân tiến đạo ưng trừ
33- Nhị đề hữu tầm
34- Nhị đề hữu tứ
35- Nhị đề hữu hỷ
36- Nhị đề câu hành hỷ
37- Nhị đề câu hành lạc
38- Nhị đề câu hành xả
39- Nhị đề dục giới
40- Nhị đề sắc giới
41- Nhị đề vô sắc giới
42- Nhị đề hệ thuộc
43- Nhị đề dẫn xuất
44- Nhị đề cố định
45- Nhị đề hữu thượng
46- Nhị đề hữu tranh
Trích cú từ điển

.

.

Tập 5 – Nhị đề Tam đề vị trí

1. VỊ TRÍ NHỊ ÐỀ TAM ÐỀ THUẬN TÙNG

Nhị đề nhân tam đề thiện
Nhị đề nhân tam đề thọ
Nhị đề nhân tam đề quả
Nhị đề nhân tam đề bị thủ
Nhị đề nhân tam đề phiền toái
Nhị đề nhân tam đề tầm
Nhị đề nhân tam đề hỷ
Nhị đề nhân tam đề kiến đạo
Nhị đề nhân tam đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ
Nhị đề nhân tam đề dẫn tích tập
Nhị đề nhân tam đề hữu học
Nhị đề nhân tam đề hy thiểu
Nhị đề nhân tam đề cảnh hy thiểu
Nhị đề nhân tam đề ti hạ
Nhị đề nhân tam đề tà tánh
Nhị đề nhân tam đề đạo cảnh
Nhị đề nhân tam đề dĩ sanh
Nhị đề nhân tam đề quá khứ
Nhị đề nhân tam đề cảnh quá khứ
Nhị đề nhân tam đề nội phần
Nhị đề nhân tam đề cảnh nội phần
Nhị đề nhân tam đề hữu kiến hữu đối chiếu
Nhị đề hữu nhân tam đề thiện
Nhị đề tương ưng nhân tam đề thiện
Nhị đề nhân hữu nhân tam đề thiện
Nhị đề nhân tương ưng nhân tam đề thiện
Nhị đề phi nhân hữu nhân tam đề thiện
Nhị đề hữu duyên tam đề thiện
Nhị đề hữu vi tam đề thiện
Nhị đề hữu kiến tam đề thiện
Nhị đề hữu đối chiếu tam đề thiện
Nhị đề sắc tam đề thiện
Nhị đề hiệp thế tam đề thiện
Nhị đề tâm ứng tri tam đề thiện
Nhị đề lậu tam đề thiện
Nhị đề cảnh lậu tam đề thiện
Nhị đề tương ưng lậu tam đề thiện
Nhị đề lậu cảnh lậu tam đề thiện
Nhị đề lậu tương ưng lậu tam đề thiện
Nhị đề bất tương ưng lậu cảnh lậu tam đề thiện
Nhị đề triền tam đề thiện
Nhị đề cảnh triền tam đề thiện
Nhị đề tương ưng triền tam đề thiện
Nhị đề triền cảnh triền tam đề thiện
Nhị đề triền tương ưng triền tam đề thiện
Nhị đề bất tương ưng triền cảnh triền tam đề thiện
Nhị đề phược tam đề thiện
Nhị đề cảnh phược tam đề thiện
Nhị đề tương ưng phược tam đề thiện
Nhị đề phược cảnh phược tam đề thiện
Nhị đề phược tương ưng phược tam đề thiện
Nhị đề bất tương ưng phược cảnh phược tam đề thiện
Nhị đề cái tam đề thiện
Nhị đề cảnh cái tam đề thiện
Nhị đề tương ưng cái tam đề thiện
Nhị đề cái cảnh cái tam đề thiện
Nhị đề cái tương ưng cái tam đề thiện
Nhị đề bất tương ưng cái cảnh cái tam đề thiện
Nhị đề kiến chấp tam đề thiện
Nhị đề cảnh kiến chấp tam đề thiện
Nhị đề tương ưng kiến chấp tam đề thiện
Nhị đề kiến chấp cảnh kiến chấp tam đề thiện
Nhị đề bất tương ưng kiến chấp cảnh kiến chấp tam đề thiện
Nhị đề hữu cảnh tam đề thiện
Nhị đề tâm tam đề thiện
Nhị đề tâm sở tam đề thiện
Nhị đề tương ưng tâm tam đề thiện
Nhị đề hòa tâm tam đề thiện
Nhị đề sanh y tâm tam đề thiện
Nhị đề câu hữu tâm tam đề thiện
Nhị đề tùng chuyển tâm tam đề thiện
Nhị đề hòa hợp sanh y tâm tam đề thiện
Nhị đề hòa hợp sanh y câu hữu tâm tam đề thiện
Nhị đề hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm tam đề thiện
Nhị đề nội phần tam đề thiện
Nhị đề y sinh tam đề thiện
Nhị đề bị thủ tam đề thiện
Nhị đề thủ tam đề thiện
Nhị đề cảnh thủ tam đề thiện
Nhị đề tương ưng thủ tam đề thiện
Nhị đề thủ cảnh thủ tam đề thiện
Nhị đề thủ tương ưng thủ tam đề thiện
Nhị đề bất tương ưng thủ cảnh thủ tam đề thiện
Nhị đề phiền não tam đề thiện
Nhị đề cảnh phiền não tam đề thiện
Nhị đề phiền toái tam đề thiện
Nhị đề tương ưng phiền não tam đề thiện
Nhị đề phiền não cảnh phiền não tam đề thiện
Nhị đề phiền não phiền toái tam đề thiện
Nhị đề phiền não tương ưng phiền não tam đề thiện
Nhị đề bất tương ưng phiền não cảnh phiền não tam đề thiện
Nhị đề kiến đạo ưng trừ tam đề thiện
Nhị đề tiến đạo ưng trừ tam đề thiện
Nhị đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ tam đề thiện
Nhị đề hữu nhân tiến đạo ưng trừ tam đề thiện
Nhị đề hữu tầm tam đề thiện
Nhị đề hữu tứ tam đề thiện
Nhị đề hữu hỷ tam đề thiện
Nhị đề câu hành hỷ tam đề thiện
Nhị đề câu hành lạc tam đề thiện
Nhị đề câu hành xả tam đề thiện
Nhị đề dục giới tam đề thiện
Nhị đề sắc giới tam đề thiện
Nhị đề vô sắc giới tam đề thiện
Nhị đề hệ thuộc tam đề thiện
Nhị đề dẫn xuất tam đề thiện
Nhị đề cố định tam đề thiện
Nhị đề hữu thượng tam đề thiện
Nhị đề hữu tranh tam đề thiện
Nhị đề hữu tranh tam đề thọ
Nhị đề hữu tranh tam đề quả
Nhị đề hữu tranh tam đề bị thủ
Nhị đề hữu tranh tam đề phiền toái
Nhị đề hữu tranh tam đề tầm
Nhị đề hữu tranh tam đề hỷ
Nhị đề hữu tranh tam đề kiến đạo
Nhị đề hữu tranh tam đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ
Nhị đề hữu tranh tam đề nhân tích tập
Nhị đề hữu tranh tam đề hữu học
Nhị đề hữu tranh tam đề hy thiểu
Nhị đề hữu tranh tam đề cảnh hy thiểu
Nhị đề hữu tranh tam đề ti hạ
Nhị đề hữu tranh tam đề tà tánh
Nhị đề hữu tranh tam đề đạo cảnh
Nhị đề hữu tranh tam đề khởi sanh
Nhị đề hữu tranh tam đề quá khứ
Nhị đề hữu tranh tam đề cảnh quá khứ
Nhị đề hữu tranh tam đề nội phần
Nhị đề hữu tranh tam đề cảnh nội phần
Nhị đề hữu tranh tam đề hữu kiến

2. VỊ TRÍ TAM ÐỀ NHỊ ÐỀ THUẬN TÙNG

Tam đề thiện nhị đề nhân
Tam đề thọ nhị đề nhân
Tam đề quả nhị đề nhân
Tam đề bị thủ nhị đề nhân
Tam đề phiền toái nhị đề nhân
Tam đề tầm nhị đề nhân
Tam đề hỷ nhị đề nhân
Tam đề kiến đạo nhị đề nhân
Tam đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ nhị đề nhân
Tam đề nhân tích tập nhị đề nhân
Tam đề hữu học nhị đề nhân
Tam đề hy thiểu nhị đề nhân
Tam đề cảnh hy thiểu nhị đề nhân
Tam đề ti hạ nhị đề nhân
Tam đề tà tánh nhị đề nhân
Tam đề đạo cảnh nhị đề nhân
Tam đề dĩ sanh nhị đề nhân
Tam đề quá khứ nhị đề nhân
Tam đề cảnh quá khứ nhị đề nhân
Tam đề nội phần nhị đề nhân
Tam đề cảnh nội phần nhị đề nhân
Tam đề hữu kiến nhị đề nhân
Tam đề thiện nhị đề hữu nhân
Tam đề thiện nhị đề tương ưng nhân
Tam đề thiện nhị đề nhân hữu nhân
Tam đề thiện nhị đề nhân tương ưng nhân
Tam đề thiện nhị đề phi nhân hữu nhân
Tam đề thiện nhị đề hữu duyên
Tam đề thiện nhị đề hữu vi
Tam đề thiện nhị đề hữu kiến
Tam đề thiện nhị đề hữu đối chiếu
Tam đề thiện nhị đề sắc
Tam đề thiện nhị đề hiệp thế
Tam đề thiện nhị đề tâm ứng tri
Tam đề thiện nhị đề lậu
Tam đề thiện nhị đề cảnh lậu
Tam đề thiện nhị đề tương ưng lậu
Tam đề thiện nhị đề lậu cảnh lậu
Tam đề thiện nhị đề lậu tương ưng lậu
Tam đề thiện nhị đề bất tương ưng lậu cảnh lậu
Tam đề thiện nhị đề sáu tụ
Tam đề thiện nhị đề hữu cảnh
Tam đề thiện nhị đề tâm
Tam đề thiện nhị đề tâm sở
Tam đề thiện nhị đề tám phần tương ưng tâm v.v…
Tam đề thiện nhị đề nội phần
Tam đề thiện nhị đề y sinh
Tam đề thiện nhị đề bị thủ
Tam đề thiện nhị đề tụ thủ
Tam đề thiện nhị đề phiền não
Tam đề thiện nhị đề cảnh phiền não
Tam đề thiện nhị đề phiền toái
Tam đề thiện nhị đề tương ưng phiền não
Tam đề thiện nhị đề phiền não cảnh phiền não
Tam đề thiện nhị đề phiền não phiền toái
Tam đề thiện nhị đề phiền não tương ưng phiền não
Tam đề thiện nhị đề bất tương ưng
Tam đề thiện nhị đề kiến đạo ưng trừ
Tam đề thiện nhị đề tiến đạo ưng trừ
Tam đề thiện nhị đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ
Tam đề thiện nhị đề hữu nhân tiến đạo ưng trừ
Tam đề thiện nhị đề hữu tầm
Tam đề thiện nhị đề hữu tứ
Tam đề thiện nhị đề hữu hỷ
Tam đề thiện nhị đề câu hành hỷ v.v…
Tam đề thiện nhị đề dục giới
Tam đề thiện nhị đề sắc giới
Tam đề thiện nhị đề vô sắc giới
Tam đề thiện nhị đề hệ thuộc
Tam đề thiện nhị đề dẫn xuất
Tam đề thiện nhị đề cố định
Tam đề thiện nhị đề hữu thượng
Tam đề thiện nhị đề hữu tranh
Tam đề thọ nhị đề hữu tranh
Tam đề quả nhị đề hữu tranh
Tam đề bị thủ nhị đề hữu tranh
Tam đề phiền toái nhị đề hữu tranh
Tam đề tầm nhị đề hữu tranh
Tam đề hỷ nhị đề hữu tranh
Tam đề kiến đạo nhị đề hữu tranh
Tam đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ nhị đề hữu tranh
Tam đề nhân tích tập nhị đề hữu tranh
Tam đề hữu học nhị đề hữu tranh
Tam đề hy thiểu nhị đề hữu tranh
Tam đề cảnh hy thiểu nhị đề hữu tranh
Tam đề ti hạ nhị đề hữu tranh
Tam đề tà tánh nhị đề hữu tranh
Tam đề đạo cảnh nhị đề hữu tranh
Tam đề dĩ sanh nhị đề hữu tranh
Tam đề quá khứ nhị đề hữu tranh
Tam đề cảnh quá khứ nhị đề hữu tranh
Tam đề nội phần nhị đề hữu tranh
Tam đề cảnh nội phần nhị đề hữu tranh
Tam đề hữu kiến nhị đề hữu tranh

3. VỊ TRÍ TAM ÐỀ TAM ÐỀ THUẬN TÙNG

Tam đề thiện tam đề thọ
Tam đề thiện tam đề quả
Tam đề thiện tam đề bị thủ
Tam đề thiện tam đề phiền toái
Tam đề thiện tam đề tầm
Tam đề thiện tam đề hỷ
Tam đề thiện tam đề kiến đạo
Tam đề thiện tam đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ
Tam đề thiện tam đề nhân tích tập
Tam đề thiện tam đề hữu học
Tam đề thiện tam đề hy thiểu
Tam đề thiện tam đề cảnh hy thiểu
Tam đề thiện tam đề ti hạ
Tam đề thiện tam đề tà tánh
Tam đề thiện tam đề đạo cảnh
Tam đề thiện tam đề dĩ sanh
Tam đề thiện tam đề quá khứ
Tam đề thiện tam đề cảnh quá khứ
Tam đề thiện tam đề nội phần
Tam đề thiện tam đề cảnh nội phần
Tam đề thiện tam đề hữu kiến
Tam đề thọ tam đề thiện
Tam đề quả tam đề thiện
Tam đề bị thủ tam đề thiện
Tam đề phiền toái tam đề thiện
Tam đề tầm tam đề thiện
Tam đề hỷ tam đề thiện
Tam đề kiến đạo tam đề thiện
Tam đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ tam đề thiện
Tam đề nhân tích tập tam đề thiện
Tam đề hữu học tam đề thiện
Tam đề hy thiểu tam đề thiện
Tam đề cảnh hy thiểu tam đề thiện
Tam đề ti hạ tam đề thiện
Tam đề tà tánh tam đề thiện
Tam đề đạo cảnh tam đề thiện
Tam đề dĩ sanh tam đề thiện
Tam đề quá khứ tam đề thiện
Tam đề cảnh quá khứ tam đề thiện
Tam đề nội phần tam đề thiện
Tam đề cảnh nội phần tam đề thiện
Tam đề hữu kiến tam đề thiện

4. VỊ TRÍ NHỊ ÐỀ NHỊ ÐỀ THUẬN TÙNG

Nhị đề nhân nhị đề hữu nhân
Nhị đề nhân nhị đề tương ưng nhân
Nhị đề nhân nhị đề nhân hữu nhân
Nhị đề nhân nhị đề nhân tương ưng nhân
Nhị đề nhân nhị đề phi nhân hữu nhân
Nhị đề nhân nhị đề hữu duyên
Nhị đề nhân nhị đề hữu vi
Nhị đề nhân nhị đề hữu kiến
Nhị đề nhân nhị đề hữu đối chiếu
Nhị đề nhân nhị đề sắc
Nhị đề nhân nhị đề hiệp thế
Nhị đề nhân nhị đề tâm ứng tri
Nhị đề nhân nhị đề lậu
Nhị đề nhân nhị đề cảnh lậu
Nhị đề nhân nhị đề tương ưng lậu
Nhị đề nhân nhị đề lậu cảnh lậu
Nhị đề nhân nhị đề lậu tương ưng lậu
Nhị đề nhân nhị đề bất tương ưng lậu cảnh lậu
Nhị đề nhân nhị đề sáu tụ
Nhị đề nhân nhị đề hữu cảnh
Nhị đề nhân nhị đề tâm
Nhị đề nhân nhị đề tâm sở
Nhị đề nhân nhị đề tương ưng tâm
Nhị đề nhân nhị đề hòa hợp tâm
Nhị đề nhân nhị đề sanh y tâm
Nhị đề nhân nhị đề câu hữu tâm
Nhị đề nhân nhị đề tùng chuyển tâm
Nhị đề nhân nhị đề hòa hợp sanh y tâm
Nhị đề nhân nhị đề hòa hợp sanh y câu hữu tâm
Nhị đề nhân nhị đề hòa hợp sanh y
Nhị đề nhân nhị đề nội phần
Nhị đề nhân nhị đề y sinh
Nhị đề nhân nhị đề bị thủ
Nhị đề nhân nhị đề tụ thủ
Nhị đề nhân nhị đề tụ phiền não
Nhị đề nhân nhị đề yêu bối
Nhị đề hữu nhân nhị đề nhân
Nhị đề tương ưng nhân nhị đề nhân
Nhị đề nhân hữu nhân nhị đề nhân
Nhị đề nhân tương ưng nhân nhị đề nhân
Nhị đề phi nhân hữu nhân nhị đề nhân
Nhị đề tiểu đỉnh nhị đề nhân
Nhị đề tụ lậu nhị đề nhân
Nhị đề sáu tụ nhị đề nhân
Nhị đề đại đỉnh nhị đề nhân
Nhị đề tụ thủ nhị đề nhân
Nhị đề tụ phiền não nhị đề nhân
Nhị đề yêu bối nhị đề nhân

.

.

Tập 6 – Nhị đề Tam đề vị trí (tiếp theo)

1. VỊ TRÍ ÐỐI LẬP
(PACCANĪYAPAṬṬHĀNA)

Vị trí tam đề đối lập
Vị trí nhị đề đối lập
Vị trí nhị đề tam đề đối lập
Vị trí tam đề nhị đề đối lập
Vị trí tam đề tam đề đối lập
Vị trí nhị đề nhị đề đối lập

2. VỊ TRÍ THUẬN TÙNG ÐỐI LẬP
(ANULOMAPACCANĪYAPAṬṬHĀNA)

Vị trí tam đề thuận tùng đối lập
Vị trí nhị đề thuận tùng đối lập
Vị trí nhị đề tam đề thuận tùng đối lập
Vị trí tam đề nhị đề thuận tùng đối lập
Vị trí tam đề tam đề thuận tùng đối lập
Vị trí nhị đề nhị đề thuận tùng đối lập

3. VỊ TRÍ ÐỐI LẬP THUẬN TÙNG
(PACCANĪYĀNULOMAPAṬṬHĀNA)

Vị trí tam đề đối lập thuận tùng
Vị trí nhị đề đối lập thuận tùng
Vị trí nhị đề tam đề đối lập thuận tùng
Vị trí tam đề nhị đề đối lập thuận tùng
Vị trí tam đề tam đề đối lập thuận tùng
Vị trí nhị đề nhị đề đối lập thuận tùng

Quý vị có thể để lại nhận xét, ý kiến hoặc lời nhắn tại ô này. Thanh Tịnh Lưu Ly xin thành kính tri ân và ghi nhận mọi đóng góp ý kiến từ quý vị

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s